饥渴

饥渴
cơ khát

đói khát; (bóng) khao khát

2 nghĩa#12751
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đói khát; (bóng) khao khát

    极度想要或需要某种东西jíduó xiǎngyào huò xūyào mǒuzhǒng dōngxi

    • Tôi cảm thấy đói khát.

  2. tính từ

    khao khát; thèm muốn; đói khát (bóng: thèm khát tri thức, tình yêu...)

    非常想要;渴望得到fēicháng xiǎngyào; kěwàng dédào

    • Anh ấy rất khao khát kiến thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.