Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
/
饥渴
饥渴
cơ khát
đói khát; (bóng) khao khát
2 nghĩa#12751
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đói khát; (bóng) khao khát
中极度想要或需要某种东西jíduó xiǎngyào huò xūyào mǒuzhǒng dōngxi
- 。
Tôi cảm thấy đói khát.
- 貳形tính từ
khao khát; thèm muốn; đói khát (bóng: thèm khát tri thức, tình yêu...)
中非常想要;渴望得到fēicháng xiǎngyào; kěwàng dédào
- 。
Anh ấy rất khao khát kiến thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
饥渴
Phồn thể飢渴
cơ khát
đói khát; (bóng) khao khát
2 nghĩa#12751
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đói khát; (bóng) khao khát
中极度想要或需要某种东西jíduó xiǎngyào huò xūyào mǒuzhǒng dōngxi
- 。
Tôi cảm thấy đói khát.
- 貳形tính từ
khao khát; thèm muốn; đói khát (bóng: thèm khát tri thức, tình yêu...)
中非常想要;渴望得到fēicháng xiǎngyào; kěwàng dédào
- 。
Anh ấy rất khao khát kiến thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng