Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残暴
残暴
tàn bạo
tàn bạo; hung ác; độc ác
1 nghĩa#14920
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn bạo; hung ác; độc ác
中很凶恶、很残忍、不讲仁慈的hěn xiōngèhuà、hěn cánrěn、bújiǎng rénncí de
- 。
Anh ta là một người tàn bạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
残暴
Phồn thể殘暴
tàn bạo
tàn bạo; hung ác; độc ác
1 nghĩa#14920
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn bạo; hung ác; độc ác
中很凶恶、很残忍、不讲仁慈的hěn xiōngèhuà、hěn cánrěn、bújiǎng rénncí de
- 。
Anh ta là một người tàn bạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt