Tới nội dung chính

残酷

残酷
cánkù
tàn khốc

hung tàn; tàn bạo; hung dữ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • 。

      Anh ấy rất tàn khốc.

  2. 貳名danh từ

    tàn nhẫn; tàn khốc; độc ác

    中对他人造成痛苦的行为或态度;不人道的、冷酷的duì tārén zàochéng téngtòng de xíngwéi huò tàidù;bù réndào de、lěngkù de

    • 。

      Sự tàn khốc của chiến tranh khiến người ta đau lòng.

残
cán
tàn
BỘ THỦ⽍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu