Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残酷
残酷
tàn khốc
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4667
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ấy rất tàn khốc.
- 貳名danh từ
tàn nhẫn; tàn khốc; độc ác
中对他人造成痛苦的行为或态度;不人道的、冷酷的duì tārén zàochéng téngtòng de xíngwéi huò tàidù;bù réndào de、lěngkù de
- 。
Sự tàn khốc của chiến tranh khiến người ta đau lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)HÌNH THANH
Rượu mạnh tuyên bố sức mạnh của nó — đó là sự khắc nghiệt, tàn nhẫn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
残酷
Phồn thể殘酷
tàn khốc
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4667
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 。
Anh ấy rất tàn khốc.
- 貳名danh từ
tàn nhẫn; tàn khốc; độc ác
中对他人造成痛苦的行为或态度;不人道的、冷酷的duì tārén zàochéng téngtòng de xíngwéi huò tàidù;bù réndào de、lěngkù de
- 。
Sự tàn khốc của chiến tranh khiến người ta đau lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)HÌNH THANH
Rượu mạnh tuyên bố sức mạnh của nó — đó là sự khắc nghiệt, tàn nhẫn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt