轻轻

轻轻
qīngqīng
khinh khinh

nhẹ nhàng; khẽ khàng

1 nghĩa#7689
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhẹ nhàng; khẽ khàng

    • Cô ấy nhẹ nhàng rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.