文静

文静
wénjìng
văn tĩnh

hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiền lành và yên tĩnh; điềm tĩnh; nết na

    • Cô ấy là một cô gái dịu dàng và trầm tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.