Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.
/
凶狠
凶狠
hung ngận
hung dữ; hung ác; dữ tợn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21608
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung dữ; hung ác; dữ tợn
- 。
Anh ta trông rất hung dữ.
- 貳形tính từ
hung dữ; tàn ác; hung hãn
- 參形tính từ
hung dữ; tàn ác; độc ác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó)BỘ
- 艮cấn(cứng đầu, dừng lại)HÌNH THANH
Con chó cứng đầu gầm gừ không chịu lui — đó là sự hung hăng, tàn nhẫn.
LIÊN QUAN
凶狠
Phồn thể兇狠
hung ngận
hung dữ; hung ác; dữ tợn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21608
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung dữ; hung ác; dữ tợn
- 。
Anh ta trông rất hung dữ.
- 貳形tính từ
hung dữ; tàn ác; hung hãn
- 參形tính từ
hung dữ; tàn ác; độc ác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó)BỘ
- 艮cấn(cứng đầu, dừng lại)HÌNH THANH
Con chó cứng đầu gầm gừ không chịu lui — đó là sự hung hăng, tàn nhẫn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾