轻柔

轻柔
qīngróu
khinh nhu

nhẹ nhàng; mềm mại; dịu dàng

1 nghĩa#24227
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; mềm mại; dịu dàng

    • Giọng nói của cô ấy rất nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.