Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
柔软
柔软
nhu nhuyễn
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9708
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
中不硬、不粗糙、很顺手bù yìng、bù cūcáo、hěn shùnshǒu
- 。
Bộ quần áo này rất mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
柔软
Phồn thể柔軟
nhu nhuyễn
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9708
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
中不硬、不粗糙、很顺手bù yìng、bù cūcáo、hěn shùnshǒu
- 。
Bộ quần áo này rất mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)