jiě
giải
bộ giác · 13 nét

giải thích; giải

HSK 6 (3.0)17 nghĩa#9847
NGHĨA17 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải thích; giải

    说明意思;讲清楚shuōmíng yìsi; jiǎng qīngchu

    • Bạn có thể giải thích một chút không?

  2. động từ

    hiểu; biết; nắm được

    明白;理解míngbai; lǐjiě

    • Tôi giải được bài này.

  3. động từ

    hiểu; giải thích; tháo gỡ

    明白;理解意思míngbai;lǐjiě yìsi

    • Tôi không hiểu vấn đề này.

  4. danh từ

    lời giải; đáp án; giải pháp

    问题的答案或办法wènti de dáàn huò bànfǎ

    • Vấn đề này không có lời giải.

  5. động từ

    giải phóng; giải thoát

    使人或地区摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìqū báituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài

    • Anh ấy muốn giải phóng bản thân.

  6. động từ

    mở; giải; tháo gỡ

    打开;解开;分析意思dǎkāi; jiěkāi; fēnxī yìsi

    • Xin bạn mở cái hộp này ra.

  7. động từ

    nới lỏng; tháo ra; giải phóng

    使紧的东西变松动或分开shǐ jǐn de dōngxi biàn sōngdòng huò fēnkāi

    • Làm ơn giúp tôi tháo dây ra.

  8. động từ

    tháo; gỡ; giải

    打开或分开束缚的东西dǎkāi huò fēnkāi shùfù de dōngxi

    • Xin bạn giúp tôi cởi dây thừng.

  9. động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra

    把某物从身上或某个地方拿下来bǎ mǒuwù cóng shēnshang huò mǒuge dìfang náxiàlai

    • Làm ơn giúp tôi gỡ cái nút này.

  10. động từ

    tan chảy; hòa tan; dung hợp

    固体受热变成液体gùtǐ shòuhuà biànchéng yètǐ

    • Các viên đá bắt đầu tan ra rồi.

  11. 11động từ

    giải; giải quyết

    找出答案或解决问题的方法zhǎochū dáàn huò jiějué wèntí de fāngfǎ

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

  12. 12động từ

    tan chảy; hòa tan

    固体或物质在液体中分散,变成液体的一部分gùtǐ huò wùzhì zài yètǐ zhōng fēnsàn、biànchéng yètǐ de yībùfen

    • Thuốc này có thể giải độc.

  13. 13động từ

    tách rời; phân giải; tháo ra

    把连接的东西分开bǎ liánjiē de dōngxi fēnkāi

    • Xin bạn giúp tôi gỡ cái nút này.

  14. 14động từ

    nứt; vỡ; tách; nẻ

    分开;裂开fēnkāi; liègkāi

    • Anh ấy đã tháo dây thừng ra.

  15. 15động từ

    tháo ra; tách ra; giải thể

    把联系或组织分开或停止bǎ liánxì huò zǔzhī fēnkāi huò tíngzhǐ

  16. 16động từ

    chia; phân chia; tháo ra; giải

    分开成两个或几个部分fēnkāi chéng liǎng ge huò jǐ ge bùfen

    • Xin bạn giải thích chữ này.

  17. 17danh từ

    mổ xẻ; giải phẫu

    把死亡的身体切开来研究其内部结构的过程bǎ sǐwàng de shēntǐ qiēkāi lái yánjiū qī nèibù jiégòu de guòchéng

    • Đây là một lời giải.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.