Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
/
潇洒
潇洒
tiêu sái
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18544
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
- 。
Anh ấy trông rất tự tin và thoải mái.
- 貳形tính từ
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
- 。
Anh ấy là một người rất phóng khoáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
潇洒
Phồn thể瀟灑
tiêu sái
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18544
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
- 。
Anh ấy trông rất tự tin và thoải mái.
- 貳形tính từ
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
- 。
Anh ấy là một người rất phóng khoáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)