Tới nội dung chính

潇洒

潇洒
xiāosǎ
tiêu sái

phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18544
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại

    • 。

      Anh ấy trông rất tự tin và thoải mái.

  2. 貳形tính từ

    phong nhã; tài hoa phóng khoáng

    • 。

      Anh ấy là một người rất phóng khoáng.

潇
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu