风流

风流
fēngliú
phong lưu

phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#17418
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

    • Anh ấy là một người phong lưu.

  2. tính từ

    phong lưu; tài hoa lỗi lạc; (bóng) đa tình; phóng túng

    • Anh ấy là một nhân vật phong lưu.

  3. tính từ

    phong lưu; tài hoa; đa tình; (khẩu) lăng nhăng

    • Anh ấy là một người lãng mạn.

  4. tính từ

    phong lưu; tài hoa phóng khoáng; (nghĩa xấu) lăng nhăng; đa tình

    • Anh ấy là một tài tử phong lưu.

  5. tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    • Anh ấy là một nhân vật kiệt xuất.

  6. tính từ

    phóng đãng; trụy lạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.