杀死

杀死
shā
sát tử

giết; thủ tiêu; trừ khử

1 nghĩa#939
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    使人或动物失去生命shǐ rén huò dòngwù shīqù shēngmìng

    • Anh ấy đã giết con chim đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.