Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀死
杀死
sát tử
giết; thủ tiêu; trừ khử
1 nghĩa#939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giết; thủ tiêu; trừ khử
中使人或动物失去生命shǐ rén huò dòngwù shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy đã giết con chim đó.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
杀死
Phồn thể殺死
sát tử
giết; thủ tiêu; trừ khử
1 nghĩa#939
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giết; thủ tiêu; trừ khử
中使人或动物失去生命shǐ rén huò dòngwù shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy đã giết con chim đó.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)