Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动物
动物
động vật
động vật; con vật
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1046Lượng từ 个 / 只 / 群
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật; con vật
中有生命、会动、需要吃食物的生物yǒu shēngmìng、huì dòng、xūyào chī shíwù de shēngwù
- 。
Tôi thích động vật nhỏ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng ngược đãi động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
动物
Phồn thể動物
động vật
động vật; con vật
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1046Lượng từ 个 / 只 / 群
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật; con vật
中有生命、会动、需要吃食物的生物yǒu shēngmìng、huì dòng、xūyào chī shíwù de shēngwù
- 。
Tôi thích động vật nhỏ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng ngược đãi động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng