干掉

干掉
gàndiào
cán điệu

loại bỏ; thủ tiêu; giết

1 nghĩa#1686
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    除掉或杀死某人或某物chúdiào huò shāsǐ mǒurén huò mǒuwù

    • Chúng ta phải loại bỏ những loài côn trùng gây hại này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.