打死

打死
đả tử

đánh chết; đánh đến chết

2 nghĩa#2128
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đánh chết; đánh đến chết

    用力打到死亡;打得很厉害yònglì dǎ dào sǐwàng;dǎ de hěn lìhai

  2. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    用力打或击使某人或动物失去生命yònglì dǎ huò jī shǐ mǒurén huò dòngwù shīqù shēngmìng

    • Anh ấy đã giết con muỗi đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.