弄死

弄死
nòng
lộng tử

giết chết; làm chết

2 nghĩa#9701
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết chết; làm chết

    用暴力或其他方法使某人或某物死亡yòng bàolì huò qítā fāngfǎ shǐ mǒurén huò mǒuwù sǐwáng

    • Anh ta muốn giết con chuột đó.

  2. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    使某人或动物失去生命shǐ mǒurén huò dòngwù shīqù shēngmìng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.