Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄死
弄死
lộng tử
giết chết; làm chết
2 nghĩa#9701
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết chết; làm chết
中用暴力或其他方法使某人或某物死亡yòng bàolì huò qítā fāngfǎ shǐ mǒurén huò mǒuwù sǐwáng
- 。
Anh ta muốn giết con chuột đó.
- 貳动động từ
giết; thủ tiêu; trừ khử
中使某人或动物失去生命shǐ mǒurén huò dòngwù shīqù shēngmìng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
弄死
Phồn thể弄
lộng tử
giết chết; làm chết
2 nghĩa#9701
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết chết; làm chết
中用暴力或其他方法使某人或某物死亡yòng bàolì huò qítā fāngfǎ shǐ mǒurén huò mǒuwù sǐwáng
- 。
Anh ta muốn giết con chuột đó.
- 貳动động từ
giết; thủ tiêu; trừ khử
中使某人或动物失去生命shǐ mǒurén huò dòngwù shīqù shēngmìng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡