救活

救活
jiùhuó
cứu hoạt

cứu sống; hồi sinh

1 nghĩa#12384
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu sống; hồi sinh

    使失去生命的人或动物活过来shǐ shīqù shēngmìng de rén huò dòngwù huó guòlái

    • Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.