杀害

杀害
shāhài
sát hại

giết người; hung sát; mưu sát

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2263
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết người; hung sát; mưu sát

    用暴力杀死人yòng báolì shāsǐ rén

    • Anh ta đã sát hại người đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.