朝鲜民主主义人民共和国

朝鲜民主主义人民共和国
CháoxiǎnMínzhǔzhǔRénmínGòngguó
triều tiên dân chủ chủ nghĩa nhân dân cộng hoà quốc

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

    • Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên là một quốc gia xã hội chủ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.