fěi
phỉ
bộ nguyệt · 9 nét

(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.