Tới nội dung chính

朝

朝
cháo
triều
⽉bộ nguyệt · 12 nét

hướng về; nhắm về

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#2332
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹介giới từ

    hướng về; nhắm về

    中面向;指向miànxiàng、zhǐxiàng

    • 。

      Anh ấy đi về phía tôi.

  2. 貳介giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    中指向某个方向或对象zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò duìxiàng

  3. 參名danh từ

    triều đại; triều

    中一个国家由某个皇帝和他的家族统治的时期yī ge guójiā yóu mǒu ge huángdì hé tā de jiāzú tǒngzhì de shíqī

    • 。

      Nhà Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  4. 肆名danh từ

    triều đại; triều vua

    中某个皇帝或国王统治的时期mǒu ge huángdì huò guówáng tǒngzhì de shíqī

    • 。

      Triều Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

  5. 伍名danh từ

    triều đình; triều

    中皇帝和大臣工作、议事的地方huángdì hé dàchén gōngzuò、yìshì de dìfang

    • 。

      Anh ấy muốn đến triều đình.

  6. 陸名danh từ

    triều đình; buổi thiết triều

    中皇帝或君主接见大臣、处理国事的场所或聚会huángdì huò jūnzhǔ jiējiàn dàchén、chǔlǐ guóshì de chǎngsuǒ huò jùhuì

    • 。

      Anh ấy đi chầu rồi.

  7. 柒动động từ

    hành hương đến; triều bái

    中向某个地方或某个人恭敬地去xiàng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén gōngjìng de qù

    • 。

      Họ đã đi hành hương rồi.

  8. 捌名danh từ

    nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)

    中国家的统治机构和执政者guójiā de tǒngzhì jīgòu hé zhízhèngzhě

    • 。

      Triều đại này rất hùng mạnh.

朝
cháo
triều
BỘ THỦ⽉
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu