Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有
có; tồn tại; có (ở đó)
NGHĨA
- 壹动động từ
có; tồn tại; có (ở đó)
中表示人或事物具有某种东西或特征biǎoshì rén huò shìwù jùyǒu mǒuzhǒng dōngxi huò tèzhēng
- 。
Tôi có một em gái.
- 。
Trên bàn có một tách trà nóng.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- !!
Ô kìa, con bươm bướm!
- ?
Vấn đề ở đâu?
- 。
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
- 。
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- 貳动động từ
(dạng kết hợp) có; với; -đầy; -có (như trong 有意 có ý định)
中具有;拥有;存在jùyǒu; yōngyǒu; cúnzài
- 。
Anh ấy có một ý tưởng hay.
- 。
Đây là một cuộc thảo luận thực sự có ý nghĩa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
có; tồn tại; có (ở đó)
中表示人或事物具有某种东西或特征biǎoshì rén huò shìwù jùyǒu mǒuzhǒng dōngxi huò tèzhēng
- 。
Tôi có một em gái.
- 。
Trên bàn có một tách trà nóng.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- !!
Ô kìa, con bươm bướm!
- ?
Vấn đề ở đâu?
- 。
Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
- 。
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
- 貳动động từ
(dạng kết hợp) có; với; -đầy; -có (như trong 有意 có ý định)
中具有;拥有;存在jùyǒu; yōngyǒu; cúnzài
- 。
Anh ấy có một ý tưởng hay.
- 。
Đây là một cuộc thảo luận thực sự có ý nghĩa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư
- 朓tiǎo(văn) hình ảnh trăng lưỡi liềm xuất hiện ở phía tây vào cuối tháng âm lịch