yǒu
hữu
bộ nguyệt · 6 nét

có; tồn tại; có (ở đó)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#13
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có; tồn tại; có (ở đó)

    表示人或事物具有某种东西或特征biǎoshì rén huò shìwù jùyǒu mǒuzhǒng dōngxi huò tèzhēng

    • Tôi có một em gái.

    • Trên bàn có một tách trà nóng.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đó là một con thỏ hung ác.

    • Ô kìa, con bươm bướm!

    • ?

      Vấn đề ở đâu?

    • Tự do không đồng nghĩa với được tự do.

    • Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.

  2. động từ

    (dạng kết hợp) có; với; -đầy; -có (như trong 有意 có ý định)

    具有;拥有;存在jùyǒu; yōngyǒu; cúnzài

    • Anh ấy có một ý tưởng hay.

    • Đây là một cuộc thảo luận thực sự có ý nghĩa.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.