Tới nội dung chính

望

望
wàng
vọng
⽉bộ nguyệt · 11 nét

nhìn xa; trông; ngắm nhìn

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#4847
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhìn xa; trông; ngắm nhìn

    中向远处看xiàng yuǎnchù kàn

    • 。

      Anh ấy nhìn về phía xa.

  2. 貳动động từ

    nhìn về phía; trông về; ngóng trông

    中向某个方向看;期待或渴望xiàng mǒu gè fāngxiàng kàn;qīdài huò kěwàng

    • 。

      Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.

  3. 參动động từ

    mong đợi; kỳ vọng

    中期待;希望某事发生qīdài;xīwàng mǒushì fāshēng

    • 。

      Tôi mong mọi chuyện của bạn đều tốt đẹp.

  4. 肆介giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    中指向某个方向或某个人zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge rén

    • 。

      Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.

  5. 伍动động từ

    đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa

    中去拜访;到别人家里去qù báifǎng; dào biérén jiāli qù

    • 。

      Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ.

  6. 陸名danh từ

    trăng tròn; trăng rằm

    中月球圆形完整的样子;每月十五时候的月亮yuèqiú yuánxíng wánzhěng de yàngzi;měi yuè shíwǔ shíhou de yuèliàng

    • 。

      Tối nay là trăng tròn.

望
wàng
vọng
BỘ THỦ⽉
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu