服
quần áo; trang phục; áo
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo; trang phục; áo
中穿在身上的衣服chuān zài shēnshang de yīfu
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- John 。
Thuyết phục John là một việc khó.
- ,、。
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
- 貳动động từ
tuân theo; phục tùng
中按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò
- 。
Tôi tuân theo quyết định của bạn.
- 參动động từ
bị thuyết phục; tâm phục
中被说服、接受他人的意见或观点bèi shuōfú、jiēshòu tārén de yìjiàn huò guāndiǎn
- 。
Tôi đã bị thuyết phục bởi ý tưởng của bạn.
- 肆动động từ
nuốt (thuốc); uống thuốc viên
中吃药或喝药chī yào huò hē yào
- 。
Xin hãy uống thuốc đúng giờ.
- 伍动động từ
phục vụ (trong quân đội, tù giam...); chấp hành (hình phạt)
中在军队或监狱中工作或受罚zài jūnduì huò jiānyù zhōng gōngzuò huò shòufá
- 。
Anh ấy phục vụ quân đội hai năm.
- 陸动động từ
thuyết phục; khuất phục
中使别人同意或接受自己的意见shǐ biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
- 。
Tôi đã bị anh ấy thuyết phục.
- 柒动động từ
quen với; thích nghi với (khí hậu, môi trường)
中适应新的环境或气候shìyìng xīn de huánjìng huò qìhòu
- 。
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
- 捌动động từ
phục; tâm phục; khuất phục; mặc (quần áo); quần áo; trang phục; uống (thuốc); chịu đựng; quen với
中尊敬、赞美某人或某事zūnjìng、zànměi mǒurén huò mǒushì
- 。
Tôi phục khả năng của bạn.
- 玖名danh từ
quần áo; trang phục; phục tùng
中穿在身上的东西,如衣服、衣物chuān zài shēnshang de dōngxi、rú yīfu、yīwù
- 拾名danh từ
trang phục; y phục; mặc; phục tùng
中穿在身体外面保护或装饰的东西chuān zài shēntǐ wàimiàn bǎohù huò zhuāngshì de dōngxi
- 11名danh từ
trang phục tang; đồ tang
中死者或家属穿的黑色或白色衣服sǐzhě huò jiāshǔ chuānhuà de hēisè huò báisè yīfu
- 。
Anh ấy đang mặc tang phục.
- 12动động từ
mặc áo tang; để tang
中穿上表示悲伤的衣服chuān shàng biǎoshì bēishāng de yīfu
- 。
Anh ấy để tang ba năm.
liều (thuốc)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
liều (thuốc)
中一次吃的药的量yī cì chī de yào de liàng
- 貳动động từ
Đài Loan đọc là [fu2]
中接受、同意或顺从jiēshòu、tóngyì huò shùncóng
- 。
Tôi không phục.
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo; trang phục; áo
中穿在身上的衣服chuān zài shēnshang de yīfu
- 。
Bộ quần áo này rất đẹp.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- John 。
Thuyết phục John là một việc khó.
- ,、。
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
- 貳动động từ
tuân theo; phục tùng
中按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò
- 。
Tôi tuân theo quyết định của bạn.
- 參动động từ
bị thuyết phục; tâm phục
中被说服、接受他人的意见或观点bèi shuōfú、jiēshòu tārén de yìjiàn huò guāndiǎn
- 。
Tôi đã bị thuyết phục bởi ý tưởng của bạn.
- 肆动động từ
nuốt (thuốc); uống thuốc viên
中吃药或喝药chī yào huò hē yào
- 。
Xin hãy uống thuốc đúng giờ.
- 伍动động từ
phục vụ (trong quân đội, tù giam...); chấp hành (hình phạt)
中在军队或监狱中工作或受罚zài jūnduì huò jiānyù zhōng gōngzuò huò shòufá
- 。
Anh ấy phục vụ quân đội hai năm.
- 陸动động từ
thuyết phục; khuất phục
中使别人同意或接受自己的意见shǐ biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
- 。
Tôi đã bị anh ấy thuyết phục.
- 柒动động từ
quen với; thích nghi với (khí hậu, môi trường)
中适应新的环境或气候shìyìng xīn de huánjìng huò qìhòu
- 。
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
- 捌动động từ
phục; tâm phục; khuất phục; mặc (quần áo); quần áo; trang phục; uống (thuốc); chịu đựng; quen với
中尊敬、赞美某人或某事zūnjìng、zànměi mǒurén huò mǒushì
- 。
Tôi phục khả năng của bạn.
- 玖名danh từ
quần áo; trang phục; phục tùng
中穿在身上的东西,如衣服、衣物chuān zài shēnshang de dōngxi、rú yīfu、yīwù
- 拾名danh từ
trang phục; y phục; mặc; phục tùng
中穿在身体外面保护或装饰的东西chuān zài shēntǐ wàimiàn bǎohù huò zhuāngshì de dōngxi
- 11名danh từ
trang phục tang; đồ tang
中死者或家属穿的黑色或白色衣服sǐzhě huò jiāshǔ chuānhuà de hēisè huò báisè yīfu
- 。
Anh ấy đang mặc tang phục.
- 12动động từ
mặc áo tang; để tang
中穿上表示悲伤的衣服chuān shàng biǎoshì bēishāng de yīfu
- 。
Anh ấy để tang ba năm.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
liều (thuốc)
中一次吃的药的量yī cì chī de yào de liàng
- 貳动động từ
Đài Loan đọc là [fu2]
中接受、同意或顺从jiēshòu、tóngyì huò shùncóng
- 。
Tôi không phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư
- 朓tiǎo(văn) hình ảnh trăng lưỡi liềm xuất hiện ở phía tây vào cuối tháng âm lịch