phục
bộ nguyệt · 8 nét

quần áo; trang phục; áo

HSK 6 (3.0)12 nghĩa#6741
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo; trang phục; áo

    穿在身上的衣服chuān zài shēnshang de yīfu

    • Bộ quần áo này rất đẹp.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • John

      Thuyết phục John là một việc khó.

    • Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.

  2. động từ

    tuân theo; phục tùng

    按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò

    • Tôi tuân theo quyết định của bạn.

  3. động từ

    bị thuyết phục; tâm phục

    被说服、接受他人的意见或观点bèi shuōfú、jiēshòu tārén de yìjiàn huò guāndiǎn

    • Tôi đã bị thuyết phục bởi ý tưởng của bạn.

  4. động từ

    nuốt (thuốc); uống thuốc viên

    吃药或喝药chī yào huò hē yào

    • Xin hãy uống thuốc đúng giờ.

  5. động từ

    phục vụ (trong quân đội, tù giam...); chấp hành (hình phạt)

    在军队或监狱中工作或受罚zài jūnduì huò jiānyù zhōng gōngzuò huò shòufá

    • Anh ấy phục vụ quân đội hai năm.

  6. động từ

    thuyết phục; khuất phục

    使别人同意或接受自己的意见shǐ biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn

    • Tôi đã bị anh ấy thuyết phục.

  7. động từ

    quen với; thích nghi với (khí hậu, môi trường)

    适应新的环境或气候shìyìng xīn de huánjìng huò qìhòu

    • Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.

  8. động từ

    phục; tâm phục; khuất phục; mặc (quần áo); quần áo; trang phục; uống (thuốc); chịu đựng; quen với

    尊敬、赞美某人或某事zūnjìng、zànměi mǒurén huò mǒushì

    • Tôi phục khả năng của bạn.

  9. danh từ

    quần áo; trang phục; phục tùng

    穿在身上的东西,如衣服、衣物chuān zài shēnshang de dōngxi、rú yīfu、yīwù

  10. danh từ

    trang phục; y phục; mặc; phục tùng

    穿在身体外面保护或装饰的东西chuān zài shēntǐ wàimiàn bǎohù huò zhuāngshì de dōngxi

  11. 11danh từ

    trang phục tang; đồ tang

    死者或家属穿的黑色或白色衣服sǐzhě huò jiāshǔ chuānhuà de hēisè huò báisè yīfu

    • Anh ấy đang mặc tang phục.

  12. 12động từ

    mặc áo tang; để tang

    穿上表示悲伤的衣服chuān shàng biǎoshì bēishāng de yīfu

    • Anh ấy để tang ba năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.