zhèn
trẫm
bộ nguyệt · 10 nét

đại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm

2 nghĩa#7130
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    đại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm

    皇帝用来称呼自己的词huángdì yònglái chēnghū zìjǐ de cí

    • Trẫm là quốc gia.

  2. danh từ

    (văn) trẫm (đại từ xưng hô của hoàng đế)

    古代皇帝自己的称呼gǔdài huángdì zìjǐ de chēnghū

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.