/
朕
朕
trẫm
⽉bộ nguyệt · 10 nétđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
2 nghĩa#7130
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
đại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
中皇帝用来称呼自己的词huángdì yònglái chēnghū zìjǐ de cí
- 。
Trẫm là quốc gia.
- 貳名danh từ
(văn) trẫm (đại từ xưng hô của hoàng đế)
中古代皇帝自己的称呼gǔdài huángdì zìjǐ de chēnghū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
朕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
đại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
中皇帝用来称呼自己的词huángdì yònglái chēnghū zìjǐ de cí
- 。
Trẫm là quốc gia.
- 貳名danh từ
(văn) trẫm (đại từ xưng hô của hoàng đế)
中古代皇帝自己的称呼gǔdài huángdì zìjǐ de chēnghū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư
- 朓tiǎo(văn) hình ảnh trăng lưỡi liềm xuất hiện ở phía tây vào cuối tháng âm lịch