kỳ
bộ nguyệt · 12 nét

kỳ; kỳ hạn; thời kỳ; hẹn

HSK 3 (3.0)8 nghĩa#6449
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỳ; kỳ hạn; thời kỳ; hẹn

    一段时间;一个阶段yī duàn shíjiān;yī gè jiēduàn

    • Học kỳ này tôi học tiếng Hán.

  2. lượng từ

    số (tạp chí); khóa (học); kỳ hạn

    杂志或报纸一次出版的数量;学习课程的阶段zázhì huò bàozhǐ yī cì chūbǎn de shùliàng; xuéxí kèchéng de jiēduàn

  3. danh từ

    kỳ hạn; kỳ (khoảng thời gian); hẹn; mong đợi

    一段时间;某个时间范围yī duàn shíjiān; mǒu gè shíjiān fànwéi

    • Học kỳ này tôi học tiếng Trung.

  4. động từ

    mong đợi; kỳ vọng

    希望;盼望xīwàng;pànwàng

    • Tôi mong chờ sự xuất hiện của bạn.

  5. danh từ

    học kỳ; kỳ học

    学校一学年分成的阶段,通常一年两期xuéxiào yī xuéniān fēnchéng de jiēduàn、tōngcháng yī nián liǎng qī

  6. danh từ

    chu kỳ; vòng; tuần

    一个完整的循环过程或时间段yī gè wánzhěng de xúnhuàn guòchéng huò shíjiān duàn

    • Tháng này có bốn tuần.

  7. danh từ

    cục diện; tình thế; cục thế

    事物发展的一个阶段或时期shìwù fāzhǎn de yī ge jiēduàn huò shíqī

  8. danh từ

    cách đọc ở Đài Loan: [qi2]

    一段时间;某个时候yī duàn shíjiān;mǒu ge shíhou

    • Học kỳ này tôi học tiếng Trung.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘ

Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.