Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
听从
nghe theo; tuân theo; phục tùng
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
- 。
Anh ấy luôn nghe lời khuyên của bố mẹ.
- 貳动động từ
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
- 。
Chúng ta nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.
- 參动động từ
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
- 。
Anh ấy luôn nghe theo lời khuyên của bố mẹ.
- 肆动động từ
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或要求去做ànzhào biérén de yìjiàn huò yāoqiú qù zuò
- 。
Anh ấy đã nghe theo lời khuyên của tôi.
解字
GIẢI TỰnghe theo; tuân theo; phục tùng
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
- 。
Anh ấy luôn nghe lời khuyên của bố mẹ.
- 貳动động từ
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
- 。
Chúng ta nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.
- 參动động từ
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò
- 。
Anh ấy luôn nghe theo lời khuyên của bố mẹ.
- 肆动động từ
nghe theo; tuân theo
中按照别人的意见或要求去做ànzhào biérén de yìjiàn huò yāoqiú qù zuò
- 。
Anh ấy đã nghe theo lời khuyên của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối