Tới nội dung chính

听从

听从
tīngcóng
thính tòng

nghe theo; tuân theo; phục tùng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7639
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghe theo; tuân theo; phục tùng

    中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò

    • 。

      Anh ấy luôn nghe lời khuyên của bố mẹ.

  2. 貳动động từ

    nghe theo; tuân theo; phục tùng

    中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò

    • 。

      Chúng ta nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.

  3. 參动động từ

    nghe theo; tuân theo

    中按照别人的意见或命令去做ànzhào biérén de yìjiàn huò mìnglìng qù zuò

    • 。

      Anh ấy luôn nghe theo lời khuyên của bố mẹ.

  4. 肆动động từ

    nghe theo; tuân theo

    中按照别人的意见或要求去做ànzhào biérén de yìjiàn huò yāoqiú qù zuò

    • 。

      Anh ấy đã nghe theo lời khuyên của tôi.

听
yǐn
thính
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu