Tới nội dung chính

遵守

遵守
zūnshǒu
tuân thủ

tuân thủ; chấp hành; tôn trọng (thỏa thuận)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3715
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuân thủ; chấp hành; tôn trọng (thỏa thuận)

    中按照规则、法律或约定去做ànzhào guīzé、fǎlǜ huò yuēdìng qù zuò

    • 。

      Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.

遵
zūn
tuân
BỘ THỦ⾡
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu