遵命

遵命
zūnmìng
tuân mệnh

tuân lệnh; vâng lệnh

2 nghĩa#3853
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tuân lệnh; vâng lệnh

    按照他人的吩咐或要求去做ànzhào tārén de fēnfu huò yāoqiú qù zuò

  2. động từ

    vâng lệnh; tuân lệnh

    按照吩咐去做;服从命令ànzhào fēnfu qù zuò;fúcóng mìnghuàng

    • Tôi tuân lệnh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.