Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
遵命
遵命
tuân mệnh
tuân lệnh; vâng lệnh
2 nghĩa#3853
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tuân lệnh; vâng lệnh
中按照他人的吩咐或要求去做ànzhào tārén de fēnfu huò yāoqiú qù zuò
- 貳动động từ
vâng lệnh; tuân lệnh
中按照吩咐去做;服从命令ànzhào fēnfu qù zuò;fúcóng mìnghuàng
- 。
Tôi tuân lệnh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遵命
Phồn thể遵
tuân mệnh
tuân lệnh; vâng lệnh
2 nghĩa#3853
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tuân lệnh; vâng lệnh
中按照他人的吩咐或要求去做ànzhào tārén de fēnfu huò yāoqiú qù zuò
- 貳动động từ
vâng lệnh; tuân lệnh
中按照吩咐去做;服从命令ànzhào fēnfu qù zuò;fúcóng mìnghuàng
- 。
Tôi tuân lệnh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi