Tới nội dung chính

主导

主导
zhǔdǎo
chủ đạo

chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#17143
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

    • 。

      Anh ấy đã chủ đạo dự án này.

  2. 貳形tính từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

    • 。

      Anh ấy đóng vai trò chủ đạo trong đội.

  3. 參动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

    • 。

      Anh ấy đã chủ trì cuộc họp này.

  4. 肆动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

  5. 伍动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

  6. 陸动động từ

    chủ tể; chi phối; thống trị

主
zhǔ
chủ
BỘ THỦ⼂
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu