Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听话
听话
thính thoại
nghe lời; vâng lời
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5541
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe lời; vâng lời
中愿意按照别人的要求去做;服从yuànyì ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò; fúcóng
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ ngoan.
- 貳动động từ
nghe lời; vâng lời
中按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò; fúcóng
- 。
Anh ấy rất nghe lời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
听话
Phồn thể聽話
thính thoại
nghe lời; vâng lời
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5541
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe lời; vâng lời
中愿意按照别人的要求去做;服从yuànyì ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò; fúcóng
- 。
Anh ấy là một đứa trẻ ngoan.
- 貳动động từ
nghe lời; vâng lời
中按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò; fúcóng
- 。
Anh ấy rất nghe lời.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối