听话

听话
tīnghuà
thính thoại

nghe lời; vâng lời

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5541
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe lời; vâng lời

    愿意按照别人的要求去做;服从yuànyì ànzhào biérén de yāoqiú qù zuò; fúcóng

    • Anh ấy là một đứa trẻ ngoan.

  2. động từ

    nghe lời; vâng lời

    按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò; fúcóng

    • Anh ấy rất nghe lời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.