Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
景谷傣族彝族自治县
景谷傣族彝族自治县
cảnh cốc thái tộc di tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Thái và Di Cảnh Cốc, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Thái và Di Cảnh Cốc, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
景谷傣族彝族自治县
Phồn thể景谷傣族彝族自治縣
cảnh cốc thái tộc di tộc tự trị huyện
huyện Tự trị Thái và Di Cảnh Cốc, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Thái và Di Cảnh Cốc, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Vân Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung