tài
thái
bộ thuỷ · 10 nét

núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng

5 nghĩa#8784
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng

    • Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.

  2. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    平安、安定、没有危险或忧虑的píng'ān、ānding、méiyǒu wēixiǎn huò yōulǜ de

    • Anh ấy là một người rất bình thản.

  3. tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    安全;没有危险ānquán、méiyǒu wēixiǎn

  4. tính từ

    to lớn; vĩ đại (văn)

    宏大;伟大hóngdà; wěidà

    • Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.

  5. trạng từ

    phần lớn; hầu hết; có lẽ

    大多数;大部分dàduōshù;dàbùfen

    • Anh ấy quá thích ăn đồ ngọt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.