泰
núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng
- 。
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
中平安、安定、没有危险或忧虑的píng'ān、ānding、méiyǒu wēixiǎn huò yōulǜ de
- 。
Anh ấy là một người rất bình thản.
- 參形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全;没有危险ānquán、méiyǒu wēixiǎn
- 肆形tính từ
to lớn; vĩ đại (văn)
中宏大;伟大hóngdà; wěidà
- 。
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
- 伍副trạng từ
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;大部分dàduōshù;dàbùfen
- 。
Anh ấy quá thích ăn đồ ngọt rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng
- 。
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
中平安、安定、没有危险或忧虑的píng'ān、ānding、méiyǒu wēixiǎn huò yōulǜ de
- 。
Anh ấy là một người rất bình thản.
- 參形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全;没有危险ānquán、méiyǒu wēixiǎn
- 肆形tính từ
to lớn; vĩ đại (văn)
中宏大;伟大hóngdà; wěidà
- 。
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
- 伍副trạng từ
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;大部分dàduōshù;dàbùfen
- 。
Anh ấy quá thích ăn đồ ngọt rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)