改变

改变
gǎibiàn
cải biến

thay đổi; biến đổi

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#504
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; biến đổi

    使变得不同;变成另一种样子shǐ biànde búTòng;biànchéng lìng yī zhǒng yàngzi

    • Anh ấy đã thay đổi ý định.

    • Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn thay đổi quan niệm sống của cô ấy.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không có gì thay đổi cả.

    • Không có gì thay đổi cả.

  2. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    使某事物变得不同;改成另一样shǐ mǒu shìwù biàn de búyàng; gǎi chéng lìng yī yàng

    • Cô ấy cắt tóc xong, khí chất của cả người trông khác hẳn.

  3. động từ

    biến đổi; chuyển hóa; biến hóa

    使某物变成不同的样子shǐ mǒuwù biàn chéng búttóng de yàngzi

    • Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn chuyển hóa quan niệm sống của cô ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.