Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
改变
thay đổi; biến đổi
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; biến đổi
中使变得不同;变成另一种样子shǐ biànde búTòng;biànchéng lìng yī zhǒng yàngzi
- 。
Anh ấy đã thay đổi ý định.
- 。
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn thay đổi quan niệm sống của cô ấy.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中使某事物变得不同;改成另一样shǐ mǒu shìwù biàn de búyàng; gǎi chéng lìng yī yàng
- ,。
Cô ấy cắt tóc xong, khí chất của cả người trông khác hẳn.
- 參动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物变成不同的样子shǐ mǒuwù biàn chéng búttóng de yàngzi
- 。
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn chuyển hóa quan niệm sống của cô ấy.
解字
GIẢI TỰthay đổi; biến đổi
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; biến đổi
中使变得不同;变成另一种样子shǐ biànde búTòng;biànchéng lìng yī zhǒng yàngzi
- 。
Anh ấy đã thay đổi ý định.
- 。
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn thay đổi quan niệm sống của cô ấy.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中使某事物变得不同;改成另一样shǐ mǒu shìwù biàn de búyàng; gǎi chéng lìng yī yàng
- ,。
Cô ấy cắt tóc xong, khí chất của cả người trông khác hẳn.
- 參动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物变成不同的样子shǐ mǒuwù biàn chéng búttóng de yàngzi
- 。
Trải nghiệm lần này đã hoàn toàn chuyển hóa quan niệm sống của cô ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)