修改
修改
tu cải
sửa đổi; tu chỉnh
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6002
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; tu chỉnh
中改正或变更某事物gǎizhèng huò biànhuàng mǒu shìwù
- 。
Chúng tôi cần sửa đổi kế hoạch.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或更正原来的内容gǎibiàn huò gèngzhèng yuánlái de nèiróng
- 。
Xin hãy sửa lại một chút.
- 參动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或改正原来的内容、文字等gǎibiàn huò gǎizhèng yuánlái de nèiróng、wénzì děng
Đang tải…
修改
Phồn thể修
tu cải
sửa đổi; tu chỉnh
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6002
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; tu chỉnh
中改正或变更某事物gǎizhèng huò biànhuàng mǒu shìwù
- 。
Chúng tôi cần sửa đổi kế hoạch.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或更正原来的内容gǎibiàn huò gèngzhèng yuánlái de nèiróng
- 。
Xin hãy sửa lại một chút.
- 參动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变或改正原来的内容、文字等gǎibiàn huò gǎizhèng yuánlái de nèiróng、wénzì děng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại