不变

不变
biàn
bất biến

không thay đổi; bất biến

3 nghĩa#9905
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không thay đổi; bất biến

    始终保持一样;没有改变shǐzhōng bǎochí yīyàng;méiyǒu gǎibiàn

    • Tấm lòng của anh ấy không thay đổi.

  2. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    始终保持同样的状态或性质,没有改变shǐzhōng bǎochí tónyàng de zhuàngtài huò xìngzhì, méiyǒu gǎibiàn

  3. tính từ

    bất biến; (toán) bất biến lượng

    始终保持相同;不发生变化shǐzhōng bǎochí xiāngtóng; bù fāshēng biànhuà

    • Con số này là bất biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.