- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thay đổi; bất biến
không thay đổi; bất biến
中始终保持一样;没有改变shǐzhōng bǎochí yīyàng;méiyǒu gǎibiàn
Tấm lòng của anh ấy không thay đổi.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中始终保持同样的状态或性质,没有改变shǐzhōng bǎochí tónyàng de zhuàngtài huò xìngzhì, méiyǒu gǎibiàn
bất biến; (toán) bất biến lượng
中始终保持相同;不发生变化shǐzhōng bǎochí xiāngtóng; bù fāshēng biànhuà
Con số này là bất biến.
không thay đổi; bất biến
không thay đổi; bất biến
中始终保持一样;没有改变shǐzhōng bǎochí yīyàng;méiyǒu gǎibiàn
Tấm lòng của anh ấy không thay đổi.
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
中始终保持同样的状态或性质,没有改变shǐzhōng bǎochí tónyàng de zhuàngtài huò xìngzhì, méiyǒu gǎibiàn
bất biến; (toán) bất biến lượng
中始终保持相同;不发生变化shǐzhōng bǎochí xiāngtóng; bù fāshēng biànhuà
Con số này là bất biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.