转换

转换
zhuǎnhuàn
chuyển hoán

chuyển đổi; hoán đổi

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9669
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển đổi; hoán đổi

    改变形式或状态;从一种变成另一种gǎibiàn xíngshì huò zhuàngtài; cóng yī zhǒng biàn chéng lìng yī zhǒng

    • Xin hãy chuyển kênh.

  2. động từ

    chuyển đổi; biến đổi; chuyển hóa

    改变形式或性质,变成另一种状态gǎibiàn xíngshì huò xìngzhì, biànchéng lìng yī zhǒng zhuàngtài

    • Chúng ta cần thay đổi tư duy.

  3. động từ

    chuyển đổi; biến đổi

    把一种形式或性质改变成另一种bǎ yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng

    • PDF

      Vui lòng chuyển đổi tài liệu này sang PDF.

  4. động từ

    thay đổi; biến đổi; biến

    改变;从一种状态变成另一种状态gǎibiàn;cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.