转变

转变
zhuǎnbiàn
chuyển biến

thay đổi; biến đổi; biến

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#7278Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; biến đổi; biến

    从一种状态或情况变成另一种cóng yī zhǒng zhuàngtài huò qíngkuàng biàn chéng lìng yī zhǒng

    • Anh ấy đã thay đổi suy nghĩ.

  2. động từ

    chuyển biến; biến đổi; thay đổi

    变成不同的样子;改变biàn chéng búhuàn de yàngzi;gǎibiàn

  3. động từ

    chuyển biến; thay đổi; biến chuyển

    改变;从一种状态变成另一种状态gǎibiàn; cóng yī zhǒng zhuàngtài biàn chéng lìng yī zhǒng zhuàngtài

    • Anh ấy đã thay đổi ý định.

  4. danh từ

    lột xác; biến đổi; (sinh) lột vỏ

    性质、状态或形式的改变xìngzhì、zhuàngtài huò xíngshì de gǎibiàn

    • Sự chuyển biến này rất tốt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.