Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
观念
quan niệm; khái niệm; ý niệm
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan niệm; khái niệm; ý niệm
中对某事物的看法和理解duì mǒu shìwù de kànfǎ hé lǐjiě
- 。
Quan niệm này rất mới.
- 貳名danh từ
quan niệm; ý niệm; khái niệm
中对某事的看法和理解duì mǒu shì de kànfǎ hé lǐjiě
- 參名danh từ
khái niệm; quan niệm
中对某事物的看法、理解或想法duì mǒushì wùde kànfǎ、lǐjiě huò xiǎngfǎ
- 肆名danh từ
quan niệm; khái niệm; ý thức
中对某事物的认识和看法duì mǒu shìwù de rènshi hé kànfǎ
- 伍名danh từ
quan niệm; quan điểm; ý niệm
中对某事物的看法和理解duì mǒu shìwù de kànfǎ he lǐjiě
- 陸名danh từ
quan niệm; ý niệm; tư tưởng
中心中对事物的看法和想法xīn zhōng duì shìwù de kànfǎ hé xiǎngfǎ
- 。
Quan niệm này rất phổ biến.
- 柒名danh từ
quan niệm; khái niệm; ý niệm
中对事物的想法和理解duì shìwù de xiǎngfǎ hé lǐjiě
- 。
Quan niệm này rất phổ biến.
解字
GIẢI TỰquan niệm; khái niệm; ý niệm
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan niệm; khái niệm; ý niệm
中对某事物的看法和理解duì mǒu shìwù de kànfǎ hé lǐjiě
- 。
Quan niệm này rất mới.
- 貳名danh từ
quan niệm; ý niệm; khái niệm
中对某事的看法和理解duì mǒu shì de kànfǎ hé lǐjiě
- 參名danh từ
khái niệm; quan niệm
中对某事物的看法、理解或想法duì mǒushì wùde kànfǎ、lǐjiě huò xiǎngfǎ
- 肆名danh từ
quan niệm; khái niệm; ý thức
中对某事物的认识和看法duì mǒu shìwù de rènshi hé kànfǎ
- 伍名danh từ
quan niệm; quan điểm; ý niệm
中对某事物的看法和理解duì mǒu shìwù de kànfǎ he lǐjiě
- 陸名danh từ
quan niệm; ý niệm; tư tưởng
中心中对事物的看法和想法xīn zhōng duì shìwù de kànfǎ hé xiǎngfǎ
- 。
Quan niệm này rất phổ biến.
- 柒名danh từ
quan niệm; khái niệm; ý niệm
中对事物的想法和理解duì shìwù de xiǎngfǎ hé lǐjiě
- 。
Quan niệm này rất phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)