Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
改造
cải tạo; cải biến; cải tổ
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tạo; cải biến; cải tổ
中改变事物的性质或形态,使其变得更好gǎibiàn shìwù de xìngzhì huò xínggtài, shǐ qī biàn de gèng hǎo
- 。
Chúng ta phải cải tạo những tư tưởng cũ.
- 貳动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某事物变成新的样子;改变shǐ mǒu shìwù biànchéng xīn de yàngzi;gǎibiàn
- 。
Chúng ta nên cải tạo nhà máy cũ.
- 參动động từ
cải trang; cải hoán; độ xe (cải tạo phương tiện)
中用新的方法、材料等使某物变成不同的样子yòng xīn de fāngfǎ、cáiliào děng shǐ mǒuwù biàn chéng búntóng de yàngzi
- 。
Chúng tôi đã cải tạo ngôi nhà cũ.
- 肆动động từ
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
中改变某人的思想或行为,使其变好gǎibiàn mǒurén de sīxiǎng huò xíngwéi, shǐ qī biàn hǎo
- 。
Chúng ta nên cải tạo những quan niệm cũ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
cải tạo; cải biến; cải tổ
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tạo; cải biến; cải tổ
中改变事物的性质或形态,使其变得更好gǎibiàn shìwù de xìngzhì huò xínggtài, shǐ qī biàn de gèng hǎo
- 。
Chúng ta phải cải tạo những tư tưởng cũ.
- 貳动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某事物变成新的样子;改变shǐ mǒu shìwù biànchéng xīn de yàngzi;gǎibiàn
- 。
Chúng ta nên cải tạo nhà máy cũ.
- 參动động từ
cải trang; cải hoán; độ xe (cải tạo phương tiện)
中用新的方法、材料等使某物变成不同的样子yòng xīn de fāngfǎ、cáiliào děng shǐ mǒuwù biàn chéng búntóng de yàngzi
- 。
Chúng tôi đã cải tạo ngôi nhà cũ.
- 肆动động từ
hối cải; sửa chữa lỗi lầm
中改变某人的思想或行为,使其变好gǎibiàn mǒurén de sīxiǎng huò xíngwéi, shǐ qī biàn hǎo
- 。
Chúng ta nên cải tạo những quan niệm cũ.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)