改造

改造
gǎizào
cải tạo

cải tạo; cải biến; cải tổ

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#6424
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cải tạo; cải biến; cải tổ

    改变事物的性质或形态,使其变得更好gǎibiàn shìwù de xìngzhì huò xínggtài, shǐ qī biàn de gèng hǎo

    • Chúng ta phải cải tạo những tư tưởng cũ.

  2. động từ

    biến đổi; chuyển hóa; biến hóa

    使某事物变成新的样子;改变shǐ mǒu shìwù biànchéng xīn de yàngzi;gǎibiàn

    • Chúng ta nên cải tạo nhà máy cũ.

  3. động từ

    cải trang; cải hoán; độ xe (cải tạo phương tiện)

    用新的方法、材料等使某物变成不同的样子yòng xīn de fāngfǎ、cáiliào děng shǐ mǒuwù biàn chéng búntóng de yàngzi

    • Chúng tôi đã cải tạo ngôi nhà cũ.

  4. động từ

    hối cải; sửa chữa lỗi lầm

    改变某人的思想或行为,使其变好gǎibiàn mǒurén de sīxiǎng huò xíngwéi, shǐ qī biàn hǎo

    • Chúng ta nên cải tạo những quan niệm cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.