更改

更改
gēnggǎi
canh cải

sửa đổi; chỉnh sửa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10968
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    改变或修正原来的内容gǎibiàn huò xiūzhèng yuánlái de nèiróng

    • Chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.