Tới nội dung chính

改头换面

改头换面
gǎitóuhuànmiàn
cải đầu hoán diện

thay đầu đổi mặt; thay hình đổi dạng bên ngoài nhưng bản chất không đổi [thành ngữ]

3 nghĩa#28058
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thay đầu đổi mặt; thay hình đổi dạng bên ngoài nhưng bản chất không đổi [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy thay đổi diện mạo, làm lại cuộc đời.

  2. 貳动động từ

    thay đổi bề ngoài; thay hình đổi dạng [thành ngữ]

    • 。

      Cửa hàng này đã thay đổi hoàn toàn.

  3. 參动động từ

    thay đổi diện mạo đáng kể; lột xác [thành ngữ]

    • 。

      Cửa hàng này đã thay đổi đáng kể.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu