改良
改良
cải lương
cải tiến; cải cách; cải lương (hệ thống)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21468
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tiến; cải cách; cải lương (hệ thống)
- 。
Chúng ta cần cải thiện hệ thống này.
- 貳动động từ
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
- 。
Chúng ta nên cải thiện phương pháp làm việc.
Đang tải…
改良
Phồn thể改
cải lương
cải tiến; cải cách; cải lương (hệ thống)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21468
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải tiến; cải cách; cải lương (hệ thống)
- 。
Chúng ta cần cải thiện hệ thống này.
- 貳动động từ
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
- 。
Chúng ta nên cải thiện phương pháp làm việc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.