改观

改观
gǎiguān
cải quan

thay đổi diện mạo; cải thiện đáng kể

2 nghĩa#37252
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi diện mạo; cải thiện đáng kể

    • Diện mạo thành phố này đã thay đổi.

  2. động từ

    thay đổi nhận thức; cải thiện diện mạo

    • Tôi đã thay đổi cách nhìn về anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.