调换

调换
diàohuàn
điệu hoán

đổi chỗ; hoán đổi; thay thế

3 nghĩa#31616
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi chỗ; hoán đổi; thay thế

    • Chúng ta có thể đổi chỗ một chút không?

  2. động từ

    đổi chỗ; hoán đổi

    • Chúng ta đổi chỗ một chút đi.

  3. động từ

    hoán đổi; đổi chỗ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.