Tới nội dung chính

改过

改过
gǎiguò
cải quá

sửa chữa lỗi lầm; cải tà quy chính

1 nghĩa#28280
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sửa chữa lỗi lầm; cải tà quy chính

    • 。

      Anh ấy đã sửa đổi và làm lại cuộc đời.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu