改过

改过
gǎiguò
cải quá

sửa chữa lỗi lầm; cải tà quy chính

1 nghĩa#28280
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa chữa lỗi lầm; cải tà quy chính

    • Anh ấy đã sửa đổi và làm lại cuộc đời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.