Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
戒
bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)
- 。
Anh ấy đã bỏ thuốc rồi.
- 貳动động từ
cảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
中警惕或制止某种不好的行为或习惯jǐngtì huò zhìzhǐ mǒu zhǒng búhǎo de xíngwéi huò xíguàn
- 。
Bạn phải bỏ thuốc lá.
- 參动động từ
răn bảo; cảnh báo; cai (bỏ thói quen); răn giới
中劝告或警告某人不要做坏事quànggào huò jǐngggào mǒurén búyào zuò huàishì
- 。
Anh ấy đã bỏ thuốc lá rồi.
- 肆名danh từ
giới luật (Phật giáo); răn giới; từ bỏ
中佛教修行者应该遵守的规则fójiào xiūxíng zhě yīnggāi zūnshǒu de guīzé
- 。
Anh ấy tuân thủ giới luật Phật giáo.
- 伍名danh từ
nhẫn (đeo ngón tay); răn cấm; từ bỏ (thói quen xấu)
中戴在手指上的金属饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de jīnshǔ shìpǐn
- 。
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.
- 陸动động từ
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
中劝告某人要努力或改正错误quàngào mǒurén yào nǔlì huò gǎizhèng cuòwù
解字
GIẢI TỰbỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)
- 。
Anh ấy đã bỏ thuốc rồi.
- 貳动động từ
cảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
中警惕或制止某种不好的行为或习惯jǐngtì huò zhìzhǐ mǒu zhǒng búhǎo de xíngwéi huò xíguàn
- 。
Bạn phải bỏ thuốc lá.
- 參动động từ
răn bảo; cảnh báo; cai (bỏ thói quen); răn giới
中劝告或警告某人不要做坏事quànggào huò jǐngggào mǒurén búyào zuò huàishì
- 。
Anh ấy đã bỏ thuốc lá rồi.
- 肆名danh từ
giới luật (Phật giáo); răn giới; từ bỏ
中佛教修行者应该遵守的规则fójiào xiūxíng zhě yīnggāi zūnshǒu de guīzé
- 。
Anh ấy tuân thủ giới luật Phật giáo.
- 伍名danh từ
nhẫn (đeo ngón tay); răn cấm; từ bỏ (thói quen xấu)
中戴在手指上的金属饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de jīnshǔ shìpǐn
- 。
Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.
- 陸动động từ
khuyến khích; khuyến khích cố gắng
中劝告某人要努力或改正错误quàngào mǒurén yào nǔlì huò gǎizhèng cuòwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao
- 截jiécắt đứt; chặt đứt; chặn (lại)