Tới nội dung chính

戒

戒
jiè
giới
⼽bộ qua · 7 nét

bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#9892
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bỏ (thói quen); cai (rượu, thuốc); giới (tránh điều xấu)

    • 。

      Anh ấy đã bỏ thuốc rồi.

  2. 貳动động từ

    cảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)

    中警惕或制止某种不好的行为或习惯jǐngtì huò zhìzhǐ mǒu zhǒng búhǎo de xíngwéi huò xíguàn

    • 。

      Bạn phải bỏ thuốc lá.

  3. 參动động từ

    răn bảo; cảnh báo; cai (bỏ thói quen); răn giới

    中劝告或警告某人不要做坏事quànggào huò jǐngggào mǒurén búyào zuò huàishì

    • 。

      Anh ấy đã bỏ thuốc lá rồi.

  4. 肆名danh từ

    giới luật (Phật giáo); răn giới; từ bỏ

    中佛教修行者应该遵守的规则fójiào xiūxíng zhě yīnggāi zūnshǒu de guīzé

    • 。

      Anh ấy tuân thủ giới luật Phật giáo.

  5. 伍名danh từ

    nhẫn (đeo ngón tay); răn cấm; từ bỏ (thói quen xấu)

    中戴在手指上的金属饰品dài zài shǒuzhǐ shàng de jīnshǔ shìpǐn

    • 。

      Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.

  6. 陸动động từ

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng

    中劝告某人要努力或改正错误quàngào mǒurén yào nǔlì huò gǎizhèng cuòwù

戒
jiè
giới
BỘ THỦ⼽
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu