改道

改道
gǎidào
cải đạo

đổi lộ trình; thay đổi tuyến đường

2 nghĩa#49771
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi lộ trình; thay đổi tuyến đường

    • Chúng ta phải đổi đường.

  2. động từ

    thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường đi hoặc dòng chảy)

    • Con đường này cần phải đổi hướng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.