Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改道
改道
cải đạo
đổi lộ trình; thay đổi tuyến đường
2 nghĩa#49771
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi lộ trình; thay đổi tuyến đường
- 。
Chúng ta phải đổi đường.
- 貳动động từ
thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường đi hoặc dòng chảy)
- 。
Con đường này cần phải đổi hướng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
改道
Phồn thể改
cải đạo
đổi lộ trình; thay đổi tuyến đường
2 nghĩa#49771
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi lộ trình; thay đổi tuyến đường
- 。
Chúng ta phải đổi đường.
- 貳动động từ
thay đổi lộ trình; chuyển hướng (đường đi hoặc dòng chảy)
- 。
Con đường này cần phải đổi hướng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)