交换

交换
jiāohuàn
giao hoán

trao đổi; hoán đổi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#3225
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    两个人把各自的东西互相给对方liǎng gè rén bǎ gèzì de dōngxi hùxiāng gěi duìfāng

    • Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.

  2. động từ

    đổi chỗ; hoán đổi

    两个人或两个东西互相交给对方liǎng gè rén huò liǎng gè dōngxi hùhuxiāng jiāo gěi duìfāng

    • Chúng ta có thể trao đổi ý kiến một chút.

  3. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    两个人或两个东西互相改变位置或所有权liǎng ge rén huò liǎng ge dōngxi hùhuxiāng gǎibiàn wèizhì huò suǒyǒuquán

    • Chúng tôi đã trao đổi quà.

  4. tính từ

    trao đổi; hoán đổi; (toán) giao hoán

    两个数的位置改变后,加法或乘法的结果不变的性质liǎng gè shù de wèizhì gǎibiàn hòu、jiāfǎ huò chéngfǎ de jiéguǒ búbiàn de xìngzhì

    • Phép cộng có tính giao hoán.

  5. động từ

    trao đổi; hoán đổi; chuyển mạch (viễn thông)

    两个人或事物互相给对方自己的东西liǎng ge rén huò shìwù hùxiāng gěi duìfāng zìjǐ de dōngxi

    • Xin hãy giúp tôi chuyển máy một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.