交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交换
trao đổi; hoán đổi
NGHĨA
- 壹动động từ
trao đổi; hoán đổi
中两个人把各自的东西互相给对方liǎng gè rén bǎ gèzì de dōngxi hùxiāng gěi duìfāng
- 。
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.
- 貳动động từ
đổi chỗ; hoán đổi
中两个人或两个东西互相交给对方liǎng gè rén huò liǎng gè dōngxi hùhuxiāng jiāo gěi duìfāng
- 。
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến một chút.
- 參动động từ
trao đổi; hoán đổi
中两个人或两个东西互相改变位置或所有权liǎng ge rén huò liǎng ge dōngxi hùhuxiāng gǎibiàn wèizhì huò suǒyǒuquán
- 。
Chúng tôi đã trao đổi quà.
- 肆形tính từ
trao đổi; hoán đổi; (toán) giao hoán
中两个数的位置改变后,加法或乘法的结果不变的性质liǎng gè shù de wèizhì gǎibiàn hòu、jiāfǎ huò chéngfǎ de jiéguǒ búbiàn de xìngzhì
- 。
Phép cộng có tính giao hoán.
- 伍动động từ
trao đổi; hoán đổi; chuyển mạch (viễn thông)
中两个人或事物互相给对方自己的东西liǎng ge rén huò shìwù hùxiāng gěi duìfāng zìjǐ de dōngxi
- 。
Xin hãy giúp tôi chuyển máy một chút.
解字
GIẢI TỰtrao đổi; hoán đổi
NGHĨA
- 壹动động từ
trao đổi; hoán đổi
中两个人把各自的东西互相给对方liǎng gè rén bǎ gèzì de dōngxi hùxiāng gěi duìfāng
- 。
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.
- 貳动động từ
đổi chỗ; hoán đổi
中两个人或两个东西互相交给对方liǎng gè rén huò liǎng gè dōngxi hùhuxiāng jiāo gěi duìfāng
- 。
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến một chút.
- 參动động từ
trao đổi; hoán đổi
中两个人或两个东西互相改变位置或所有权liǎng ge rén huò liǎng ge dōngxi hùhuxiāng gǎibiàn wèizhì huò suǒyǒuquán
- 。
Chúng tôi đã trao đổi quà.
- 肆形tính từ
trao đổi; hoán đổi; (toán) giao hoán
中两个数的位置改变后,加法或乘法的结果不变的性质liǎng gè shù de wèizhì gǎibiàn hòu、jiāfǎ huò chéngfǎ de jiéguǒ búbiàn de xìngzhì
- 。
Phép cộng có tính giao hoán.
- 伍动động từ
trao đổi; hoán đổi; chuyển mạch (viễn thông)
中两个人或事物互相给对方自己的东西liǎng ge rén huò shìwù hùxiāng gěi duìfāng zìjǐ de dōngxi
- 。
Xin hãy giúp tôi chuyển máy một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo