Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
撤销
bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ
中废止或取消已经做出的决定或规定fèizhǐ huòqǔxiāo yǐjīng zuòchūlái de juédìng huò guīdìng
- 。
Họ đã hủy bỏ quyết định đó.
- 貳动động từ
hoàn tác; hủy bỏ; (máy tính) undo
中取消或恢复之前做的事情qǔ xiāo huò huī fù zhī qián zuò de shìqing
- 。
Xin hãy hủy đơn hàng của tôi.
- 參动động từ
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
中收回已经给予的权利、许可或决定shōuhuí yǐjīng gěiyǔ de quánlì、 xǔkě huò juédìng
- 。
Anh ấy đã hủy bỏ quyết định đó.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ
NGHĨA
- 壹动động từ
bãi bỏ; phế trừ; hủy bỏ
中废止或取消已经做出的决定或规定fèizhǐ huòqǔxiāo yǐjīng zuòchūlái de juédìng huò guīdìng
- 。
Họ đã hủy bỏ quyết định đó.
- 貳动động từ
hoàn tác; hủy bỏ; (máy tính) undo
中取消或恢复之前做的事情qǔ xiāo huò huī fù zhī qián zuò de shìqing
- 。
Xin hãy hủy đơn hàng của tôi.
- 參动động từ
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
中收回已经给予的权利、许可或决定shōuhuí yǐjīng gěiyǔ de quánlì、 xǔkě huò juédìng
- 。
Anh ấy đã hủy bỏ quyết định đó.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)